Loading...
[X] Đóng lại

Công ty kế toán Thiên Ưng
Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng chuyên dạy học thực hành kế toán tổng hợp thực tế , đào tạo kế toán thuế thực hành là 1 địa chỉ học kế toán tốt nhất hà nội
CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG Đào tạo kế toán thực hành thực tế

Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng

Dạy học thực hành kế toán tổng hợp

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH 48 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

 

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH 48 ĐỐI VỚI DOANH  NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Mục đích của việc lập báo cáo tài chính

 

Hệ thống báo cáo tài chính áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa được lập với mục đích sau:

 

(1) Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản của doanh nghiệp, tình hình và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp trong một năm tài chính.

 

(2) Cung cấp các thông tin kinh tế, tài chính chủ yếu cho việc đánh giá tình hình và kết quả hoạt động của doanh nghiệp, đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp trong năm tài chính đã qua và những dự đoán trong tương lai. Thông tin của báo cáo tài chính là căn cứ quan trọng cho việc đề ra những quyết định về quản lý, điều hành sản xuất, kinh doanh hoặc đầu tư vào các doanh nghiệp của các chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, các nhà đầu tư, các chủ nợ hiện tại và tương lai của doanh nghiệp, đồng thời cung cấp thông tin phục vụ yêu cầu quản lý vĩ mô của Nhà nước.

 

2. Đối tượng áp dụng

 Hệ thống báo cáo tài chính năm được áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước là công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân. Các hợp tác xã cũng áp dụng Hệ thống báo cáo tài chính năm quy định tại chế độ kế toán này.

 

Hệ thống báo cáo tài chính năm này không áp dụng cho doanh nghiệp Nhà nước, công ty TNHH Nhà nước một thành viên, công ty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán, hợp tác xã nông nghiệp và hợp tác xã tín dụng.

 

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh vực đặc thù tuân thủ theo quy định tại chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành hoặc chấp thuận cho ngành ban hành.

 

3. Hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ và vừa

(1) Báo cáo tài chính quy định cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm:

1.1. Báo cáo bắt buộc

- Bảng Cân đối kế toán:                                             Mẫu số B 01 - DNN

- Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh:                          Mẫu số B 02 - DNN

- Bản Thuyết minh báo cáo tài chính:                     Mẫu số B 09 - DNN

Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm phụ biểu sau:

- Bảng Cân đối tài khoản:                                          Mẫu số F 01- DNN

 

1.2. Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:

- Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ                                       Mẫu số B03-DNN

 

Ngoài ra, để phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh, các doanh nghiệp có thể lập thêm các báo cáo tài chính chi tiết khác.

(2) Báo cáo tài chính quy định cho các Hợp tác xã

- Bảng Cân đối tài khoản:                              Mẫu số B01 – DNN/HTX

- Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh:  Mẫu số B02 – DNN

- Bản Thuyết minh báo cáo tài chính:         Mẫu số B09 – DNN/HTX

 

(3) Nội dung, phương pháp tính toán, hình thức trình bày các chỉ tiêu trong từng báo cáo quy định trong chế độ này được áp dụng thống nhất cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc đối tượng áp dụng hệ thống báo cáo tài chính này.

Trong quá trình áp dụng, nếu thấy cần thiết, các doanh nghiệp có thể bổ sung, các chỉ tiêu cho phù hợp với từng lĩnh vực hoạt động và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp; Trường hợp có sửa đổi thì phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.

 

4. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính

(1) Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính:

a. Tất cả các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc đối tượng áp dụng hệ thống báo cáo tài chính này phải lập và gửi báo cáo tài chính năm theo đúng quy định của chế độ này.

 

b. Đối với các công ty TNHH, công ty cổ phần và các hợp tác xã thời hạn gửi báo cáo tài chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

 

c. Đối với doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh, thời hạn gửi báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

 

Các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính hàng tháng, quý để phục vụ yêu cầu quản lý và điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.

 

(2) Nơi nhận báo cáo tài chính năm  được quy định như sau:

 

 

Nơi nhận báo cáo tài chính

Loại hình doanh nghiệp

Cơ 

quan   Thuế

Cơ quan

đăng ký

kinh doanh

Cơ quan

Thống kê

1-     Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân.

2-     Hợp tác xã

x

 

x

x

 

x

x

 

II. DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 

A. DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

1.      Bảng Cân đối kế toán                                        - Mẫu số B01-DNN

2.      Bảng Cân đối tài khoản                                     - Mẫu số F01-DNN

3.      Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh          - Mẫu số B02-DNN

4.      Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ                              - Mẫu số B03-DNN

5.      Bản Thuyết minh báo cáo tài chính                - Mẫu số B09-DNN

                  

B. DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP TÁC XÃ

 

1. Bảng Cân đối Tài khoản                                                 - Mẫu số B01-DNN/HTX

2. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh                       - Mẫu số B02-DNN

3. Bản Thuyết minh báo cáo tài chính                  - Mẫu số B09-DNN/HTX

 

C. MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1. Bảng Cân đối kế toán

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày......tháng ... năm ....

 

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

Số

cuối năm

Số

đầu năm

A

B

C

1

2

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

(III.01)

 

 

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

(III.05)

 

 

1. Đầu tư tài chính ngắn hạn

121

 

 

 

2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*)

129

 

(…)

(...)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

1. Phải thu của khách hàng

131

 

 

 

2. Trả trước cho người bán

132

 

 

 

3. Các khoản phải thu khác

138

 

 

 

4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

139

 

(…)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

 

 

 

1. Hàng tồn kho

141

(III.02)

 

 

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

 

(…)

(...)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

 

 

1. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

151

 

 

 

2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

152

 

 

 

3. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

 

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 = 210+220+230+240)

200

 

 

 

I. Tài sản cố định

210

(III.03.04)

 

 

 1. Nguyên giá

211

 

 

 

 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

212

 

(....)

(.....)

 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

213

 

 

 

II. Bất động sản đầu tư

220

 

 

 

 1. Nguyên giá

221

 

 

 

 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

222

 

(....)

(.....)

III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

230

(III.05)

 

 

1. Đầu tư tài chính dài hạn

231

 

 

 

2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

239

 

(....)

(.....)

IV. Tài sản dài hạn khác

240

 

 

 

1. Phải thu dài hạn

241

 

 

 

2. Tài sản dài hạn khác

248

 

 

 

3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

249

 

(....)

(.....)

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(250 = 100 + 200)

250

 

 

 

NGUỒN VỐN

 

 

 

 

A - NỢ PHẢI TRẢ

(300 = 310 + 320)

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

 1. Vay ngắn hạn

311

 

 

 

 2. Phải trả cho người bán

312

 

 

 

 3. Người mua trả tiền trước

313

 

 

 

 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

III.06

 

 

 5. Phải trả người lao động

315

 

 

 

 6. Chi phí phải trả

316

 

 

 

 7. Các khoản phải trả ngắn hạn khác

318

 

 

 

 8. Dự phòng phải trả ngắn hạn

319

 

 

 

II. Nợ dài hạn

320

 

 

 

 1. Vay và nợ dài hạn

321

 

 

 

 2. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

322

 

 

 

 3. Phải trả, phải nộp dài hạn khác

328

 

 

 

 4. Dự phòng phải trả dài hạn

329

 

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU

(400 = 410+430)

400

 

 

 

I. Vốn chủ sở hữu

410

III.07

 

 

 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

 

 

 2. Thặng dư vốn cổ phần

412

 

 

 

 3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 

4. Cổ phiếu quỹ (*)

414

 

(....)

(....)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

415

 

 

 

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

416

 

 

 

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

417

 

 

 

II. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

430

 

 

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(440 = 300 + 400 )

440

 

 

 

 

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

Chỉ tiêu

Số       

  cuối năm

Số

 đầu năm

1- Tài sản thuê ngoài

 

 

2- Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

3- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

 

4- Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

5- Ngoại tệ các loại

 

 

 

Ghi chú:

(1) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

(2) Các chỉ tiêu không có số liệu thì không phải báo cáo nhưng không được đánh lại "Mã số".

(3) Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì "Số cuối năm" có thể ghi là  "31.12.X"; "Số đầu năm" có thể ghi là "01.01.X". 

 

2. Bảng Cân đối tài khoản

 

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (*)

Số hiệu

 

Tên tài khoản

Số dư

đầu năm

Số phát sinh trong năm

Số dư

cuối năm

TK

 

Nợ

Nợ

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(*) Có thể lập cho Tài khoản cấp 1 hoặc cả Tài khoản cấp 1 và Tài khoản cấp 2,

chỉ gửi cho cơ quan thuế

 

3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH.

 

CHỈ TIÊU

Mã      số

Thuyết minh

Năm

nay

Năm

trước

A

B

C

1

2

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

IV.08

 

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(10 = 01 - 02)

10

 

 

 

4. Giá vốn hàng bán

11

 

 

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(20 = 10 - 11)

20

 

 

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

 

 

 

7. Chi phí tài chính

22

 

 

 

  - Trong đó: Chi phí lãi vay

23

 

 

 

8. Chi phí quản lý kinh doanh

24

 

 

 

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 - 22 – 24)

30

 

 

 

10. Thu nhập khác

31

 

 

 

11. Chi phí khác

32

 

 

 

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

 

 

 

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế  (50 = 30 + 40)

50

IV.09

 

 

14. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

51

 

 

 

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51)

60

 

 

 


4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

A

B

C

1

2

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

 

 

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ

02

 

 

 

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

 

 

 

4. Tiền chi trả lãi vay

04

 

 

 

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

 

 

 

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

 

 

 

7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

07

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

 

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40)

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu năm

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61)

70

V.11

 

 

 

Ghi chú: * Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.

 


BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

 

Chỉ tiêu

số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

    - Khấu hao TSCĐ

02

 

 

 

    - Các khoản dự phòng

03

 

 

 

    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

04

 

 

 

    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

 

 

 

    - Chi phí lãi vay

06

 

 

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn  lưu động

08

 

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải thu

09

 

 

 

    - Tăng, giảm hàng tồn kho

10

 

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)

11

 

 

 

    - Tăng, giảm chi phí trả trước

12

 

 

 

    - Tiền lãi vay đã trả

13

 

 

 

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

 

 

 

    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15

 

 

 

    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

16

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

 

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40)

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu năm

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61)

 

70

V.11

 

 

Ghi chú: (*) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại  “Mã số”.

 

5. Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)

 

I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

   1 - Hình thức sở hữu vốn

   2 - Lĩnh vực kinh doanh

   3 - Tổng số công nhân viên và người lao động

   4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo

        cáo tài chính

 

II - Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp

   1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc vào ngày.../.../...)

   2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

   3 - Chế độ kế toán áp dụng

   4 - Hình thức kế toán áp dụng

   5 - Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)

   6 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng

   7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay

   8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

   9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

   10- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

   11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

 

III – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán                                                                                         

                                                                                                   

01.Tiền và tương đương tiền

Cuối năm

Đầu năm

   - Tiền mặt

   - Tiền gửi Ngân hàng

   - Tương đương tiền

....

....

....

....

....

....

Cộng

 

 

 

02. Hàng tồn kho

Cuối năm

Đầu năm

-         - Nguyên liệu, vật liệu

          - Công cụ, dụng cụ

          - Chi phí SX, KD dở dang

          - Thành phẩm

    - Hàng hóa

    - Hàng gửi đi bán   

....

....

....

.....

......

......

....

....

....

.....

.....

.....

Cộng

 

 

   * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có).............................................................

03 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải truyền dẫn

 

...

 

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

    Trong đó: + Mua sắm

                      + Xây dựng

- Số giảm trong năm

    Trong đó: + Thanh lý

                     + Nhượng bán

                     + Chuyển sang  

                       BĐS đầu tư

- Số dư cuối năm

(2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong năm

- Số dư cuối năm

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2)

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

Trong đó:

+ TSCĐ đã dùng để thế chấp,

    cầm cố các khoản vay

   + TSCĐ tạm thời không sử dụng

   +  TSCĐ chờ thanh lý

  

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

      

        * Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn  sử dụng:...........................................................................

- Lý do tăng, giảm: .....................................................................................................


04. Tình hình tăng, giảm  TSCĐ vô hình

 

Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sỏng chế

 

...

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

(1) Nguyên giá TSCĐ vô hình

 

 

 

 

 

 

- Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Số tăng trong năm

Trong đú

  + Mua trong năm

  + Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

  - Số giảm trong năm

Trong đú:

  + Thanh lý, nhượng bỏn

  + Giảm khỏc

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

- Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

(2) Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

- Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong năm

 

(... )

 

(... )

 

(... )

 

(... )

 

(... )

 

(... )

- Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

(3) Giỏ trị cũn lại của TSCĐ vụ hỡnh

 

 

 

 

 

 

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm         

 

 

 

 

 

 

 

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có).............................................................................

 

05 - Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư

        vào đơn vị khác:

Cuối năm

Đầu năm

(1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

   - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

   - Đầu tư tài chính ngắn hạn khác

(2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn:

   - Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

   - Đầu tư vào công ty liên kết

   - Đầu tư tài chính dài hạn khác

.....

......

......

.....

......

......

......

......

......

......

......

......

......

......

Cộng

 

 

* Lý do tăng, giảm: ....................................................................................................

 

06 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước:

Cuối năm

Đầu năm

   - Thuế giá trị gia tăng phải nộp

.....

.....

   - Thuế tiêu thụ đặc biệt

.....

.....

   - Thuế xuất, nhập khẩu

.....

.....

   - Thuế thu nhập doanh nghiệp

.....

.....

   - Thuế thu nhập cá nhân

.....

.....

   - Thuế tài nguyên

.....

.....

   - Thuế nhà đất, tiền thuê đất

.....

.....

   - Các loại thuế khác

.....

.....

   - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

.....

.....

 

07 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

 

Chỉ tiêu

Số

đầu

năm

Tăng trong

 năm

Giảm trong năm

Số

 cuối

năm

A

1

2

3

4

1 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn

2- Thặng dư vốn cổ phần

3- Vốn khác của chủ sở hữu

4- Cổ phiếu quỹ (*)

5- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6- Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

 

(.....)

 

 

 

(.....)

 

 

 

(.....)

 

 

 

(.....)

Cộng

 

 

 

 

* Lý do tăng, giảm: .........................................................................................        

 

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính.........)

08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác

Năm nay

Năm trước

- Doanh thu bán hàng

   Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá

.....

.....

.....

.....

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

   Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ

.....

.....

.....

.....

- Doanh thu hoạt động tài chính

.....

.....

   Trong đó:

 

 

+ Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia

......

......

+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

+ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

......

......

......

......

+ ....

......

......

 

09. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập

      chịu thuế TNDN

Năm nay

Năm trước

(1) Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế

......

......

(2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập

      chịu thuế TNDN

(3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào

      thu nhập chịu thuế TNDN

      (4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được

            trừ vào lợi nhuận trước thuế)

 

......

 

......

......

 

 

.......

 

.......

......

 

(5) Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5 = 1- 2+3-4)

......

......

 

10. Chi phí SXKD theo yếu tố:

Năm nay

Năm trước

-         Chi phí nguyên liệu, vật liệu

-         Chi phí nhân công

-         Chi phí khấu hao tài sản cố định

-         Chi phí dịch vụ mua ngoài

-         Chi phí khác bằng tiền

.....

.....

.....

.....

......

......

......

......

.....

.....

Cộng

.......

.......

 

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Đơn vị tính.............)

11- Thông tin về các giao dịch không bằng tiền

phát sinh trong năm báo cáo

Năm nay    Năm trước

- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ                    .........              .........

liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ

cho thuê tài chính;

-     Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu.                                  .........               .........

 

12 - Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp

nắm giữ nhưng không được sử dụng:

Năm nay    Năm trước

      - Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược;                                   ..........               ..........

-     Các khoản khác...                                                                     .........                 .........

 

VI- Những thông tin khác

      - Những khoản nợ tiềm tàng

      - Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm

      - Thông tin so sánh

      - Thông tin khác (2)

 

VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:....................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

 

 

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

       

 

Ghi chú:

(1)  Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu.

(2)  Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

 


6. Bảng Cân đối tài khoản (Dùng cho Hợp tác xã)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (*)

Số hiệu

 

Tên tài khoản

Số dư

đầu năm

Số phát sinh trong năm

Số dư

cuối năm

TK

 

Nợ

Nợ

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(*) Có thể lập cho Tài khoản cấp 1 hoặc cả Tài khoản cấp 1 và Tài khoản cấp 2,

 

7. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Dùng cho Hợp tác xã)

Mẫu báo cáo này sử dụng theo Mẫu báo cáo số B02-DNN của phần A - Danh mục báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ và vừa
8. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Dùng cho Hợp tác xã)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)

I - Đặc điểm hoạt động của HTX

   1 - Lĩnh vực kinh doanh: ..................................................................................................

   2 - Tổng số xã viên: ..........................................................................................................

 3 - Đặc điểm hoạt động của HTX trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính:

 

II - Chính sách kế toán áp dụng tại HTX

   1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày.../.../...).

   2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:............................................................................

   3 - Chế độ kế toán áp dụng:................................................................................................

   4 - Hình thức kế toán áp dụng:...........................................................................................

   5 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định: ........................................................................

 

III – Thông tin chi tiết một số khoản mục:   (Đơn vị tính...........)                                                                                 

01 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định của HTX:

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

...

 

 

TSCĐ khác

 

Tổng cộng

(1) Nguyên giá TSCĐ

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

    Trong đó:  + Xã viên góp

                      + Mua sắm

                      + Xây dựng

- Số giảm trong năm

    Trong đó: + Thanh lý

                     + Nhượng bán

                     + .....

- Số dư cuối năm

(2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong năm

- Số dư cuối năm

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ (1-2)

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

Trong đó:

+ TSCĐ đã dùng để thế chấp,

    cầm cố các khoản vay

   + TSCĐ tạm thời không sử dụng

   +  TSCĐ chờ thanh lý

  

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

      

        * Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn  sử dụng:...........................................................................

- Lý do tăng, giảm: .....................................................................................................

02- Tình hình nợ phải thu, phải trả của HTX:

Chỉ tiêu

Số tiền

Tình

trạng nợ

Ghi chú

A

1

2

B

A- Nợ phải thu:

 

 

 

I. Phải thu của xã viên

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

II. Phải thu của khách hàng

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

III. Nợ phải thu khác

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

B- Nợ phải trả:

 

 

 

I. Phải trả cho người bán:

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

II. Phải trả cho xã viên:

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

III. Phải trả nợ vay:

 

 

 

1. Vay Ngân hàng

-     Vay ngắn hạn

-     Vay dài hạn

 

 

 

2. Vay đối tượng khác

-     Vay ngắn hạn

      -   Vay dài hạn

 

 

 

IV. Phải trả khác

 

 

 

 

03 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

 

Chỉ tiêu

Số

đầu

năm

Tăng trong

 năm

Giảm trong năm

Số

 cuối

năm

A

1

2

3

4

 

I. Vốn góp của xã viên

1. Vốn góp theo quy định

2. Vốn góp của xã viên ngoài mức quy định

3. Vốn góp liên doanh, liên kết của tổ chức khác

 

II. Vốn tích luỹ

1. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

   -

   -

   -

2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (I + II)

 

 

 

 

 

04. Chi tiết doanh thu, thu nhập khác và chi phí

 

Chỉ tiêu

Các hoạt động của hợp tác xã

Tổng

 

.....

.....

.....

....

....

....

cộng

A

1

2

3

4

5

...

10

I. Doanh thu

II. Thu nhập khác

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

III. Chi phí

1. Chi phí dở dang đầu kỳ

2. Chi phí phát sinh trong kỳ

- Chi phí nguyên liệu, vật liệu

- Chi phí lao động

- Chi phí khấu hao TSCĐ

- Chi phí khác bằng tiền

3. Chi phí dở dang cuối năm

IV. Giá vốn của sản phẩm, hàng hoá xuất bán trong năm

V. Chi phí quản lý kinh doanh

VI. Lợi nhuận trước thuế

      (VI = I + II – IV – V)

VII. Chi phí thuế TNDN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII. Lợi nhuận sau thuế năm nay

          (VIII = VI – VII)

x

x

x

x

x

x

 

IX. Lợi nhuận năm trước chưa phân phối

x

x

x

x

x

x

 

X. Tổng lợi nhuận được dùng để phân phối

x

x

x

x

x

x

 

1. Chi cho các bên góp vốn

x

x

x

x

x

x

 

2. Trích lập quỹ

x

x

x

x

x

x

 

3. Chia cho xã viên

x

x

x

x

x

x

 

4. Lợi nhuận chưa phân phối

x

x

x

x

x

x

 

 

VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:....................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

 

 

 

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy thực hành kế toán trên chứng từ thực tế và phần mềm kế toán . Dạy lập báo cáo thuế , dạy lên sổ sách , dạy lập báo cáo tài chính

 

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
TIN TỨC KHÁC

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

Cách ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HOÁ ĐƠN QUÝ - Mẫu SỐ 3.9

CÁC FILE SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO QĐ 48 VÀ QĐ 15 - Hình thức nhật ký chung

CHẾ ĐỘ SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 48 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 48 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

CHẾ ĐỘ SỔ SÁCH KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

TRÌNH TỰ GHI SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hỗ trợ trực tuyến
0963.133.042
Mr Nam: 0984.322.539
Mr Nam: 0963.133.042
Tìm chúng tôi trên facebook
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online
56
Tổng số truy cập
5214663
Phần mềm HTKK mới nhất
kế toán thiên ưng khuyến mãi học phí
Tự học làm kế toán trên Excel