Loading...
[X] Đóng lại

Công ty kế toán Thiên Ưng
Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng chuyên dạy học thực hành kế toán tổng hợp thực tế , đào tạo kế toán thuế thực hành là 1 địa chỉ học kế toán tốt nhất hà nội
CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG Đào tạo kế toán thực hành thực tế

Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng

Dạy học thực hành kế toán tổng hợp

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

 

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

 

I/  QUY ĐỊNH CHUNG

 

A. Báo cáo tài chính năm và giữa niên độ

 

1. Mục đích của báo cáo tài chính

 

 Báo cáo tài chính dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế. Báo cáo tài chính phải cung cấp những thông tin của một doanh nghiệp về:

 

a/ Tài sản;

b/ Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu;

c/  Doanh thu, thu nhập khác, chi phí kinh doanh và chi phí khác;

d/ Lãi, lỗ và phân chia kết quả kinh doanh;

đ/ Thuế và các khoản nộp Nhà nước;

e/ Tài sản khác có liên quan đến đơn vị kế toán;

g/ Các luồng tiền.

 

Ngoài các thông tin này, doanh nghiệp còn phải cung cấp các thông tin khác trong “Bản thuyết minh báo cáo tài chính” nhằm giải trình thêm về các chỉ tiêu đã phản ánh trên các báo cáo tài chính tổng hợp và các chính sách kế toán đã áp dụng để ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập và trình bày báo cáo tài chính.

 

2- Đối tượng áp dụng

 

 Hệ thống báo cáo tài chính năm được áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp thuộc các ngành và các thành phần kinh tế. Riêng các doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn tuân thủ các quy định chung tại phần này và những qui định, hướng dẫn cụ thể phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ.

 

 Việc lập và trình bày báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự được quy định bổ sung ở Chuẩn mực kế toán số 22 "Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự" và các văn bản quy định cụ thể.

 

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính của các doanh nghiệp ngành đặc thù tuân thủ theo quy định tại chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành hoặc chấp thuận cho ngành ban hành. 

 

Công ty mẹ và tập đoàn lập báo cáo tài chính hợp nhất phải tuân thủ quy định tại chuẩn mực kế toán “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu tư vào công ty con”.

 

Đơn vị kế toán cấp trên có các đơn vị kế toán trực thuộc hoặc Tổng công ty Nhà nước hoạt động theo mô hình không có công ty con phải lập báo cáo tài chính tổng hợp theo quy định tại Thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện Chuẩn mực kế toán số 25“Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu tư vào công ty con”.

 

Hệ thống báo cáo tài chính giữa niên độ (Báo cáo tài chính quý) được áp dụng cho các DNNN, các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán và các doanh nghiệp khác khi tự nguyện lập báo cáo tài chính giữa niên độ.

 

3- Hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp

 

Hệ thống báo cáo tài chính gồm báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.

 

3.1. Báo cáo tài chính năm

Báo cáo tài chính năm, gồm:

 

- Bảng cân đối kế toán

Mẫu số B 01 - DN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Mẫu số B 02 - DN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mẫu số B 03 - DN

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu số B 09 - DN

 

3.2. Báo cáo tài chính giữa niên độ

Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ và báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược.

(1) Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ, gồm:

 

- Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ):

Mẫu số B 01a – DN;

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

                                                              (dạng đầy đủ):     

 

Mẫu số B 02a – DN;

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ):

Mẫu số B 03a – DN;

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc:

Mẫu số B 09a – DN.

 

(2) Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:

 

- Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng tóm lược):

Mẫu số B 01b – DN;

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

                                                          (dạng tóm lược):

 

Mẫu số B 02b – DN;

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ  giữa niên độ (dạng tóm lược):

Mẫu số B 03b – DN;

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc:

Mẫu số B 09a – DN.

 

4- Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính

 

(1) Tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính năm.

 

Các công ty, Tổng công ty có các đơn vị kế toán trực thuộc, ngoài việc phải lập báo cáo tài chính năm của công ty, Tổng công ty còn phải lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất vào cuối kỳ kế toán năm dựa trên báo cáo tài chính của các đơn vị kế toán trực thuộc công ty, Tổng công ty.

 

(2) Đối với DNNN, các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán còn phải lập báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ.

 

Các doanh nghiệp khác nếu tự nguyện lập báo cáo tài chính giữa niên độ thì được lựa chọn dạng đầy đủ hoặc tóm lược.

 

Đối với Tổng công ty Nhà nước và DNNN có các đơn vị kế toán trực thuộc còn phải lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (*).

 

(3) Công ty mẹ và tập đoàn phải lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (*) và báo cáo tài chính hợp nhất vào cuối kỳ kế toán năm theo quy định tại Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ. Ngoài ra còn phải lập báo cáo tài chính hợp nhất sau khi hợp nhất kinh doanh theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 11 “Hợp nhất kinh doanh”.

 

((*) Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được thực hiện từ năm 2008)

 

5- Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính

 

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ các yêu cầu qui định tại Chuẩn mực kế toán số 21 - Trình bày báo cáo tài chính, gồm:

 

- Trung thực và hợp lý;

 

- Lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán phù hợp với qui định của từng chuẩn mực kế toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin thích hợp với nhu cầu ra quyết định kinh tế của người sử dụng và cung cấp được các thông tin đáng tin cậy, khi:

+ Trình bày trung thực, hợp lý tình hình tài chính, tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp;

+ Phản ánh đúng bản chất kinh tế của các giao dịch và sự kiện không chỉ đơn thuần phản ánh hình thức hợp pháp của chúng;

+ Trình bày khách quan, không thiên vị;

+ Tuân thủ nguyên tắc thận trọng;

+ Trình bày đầy đủ trên mọi khía cạnh trọng yếu.

 

Việc lập báo cáo tài chính phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán. Báo cáo tài chính phải được lập đúng nội dung, phương pháp và trình bày nhất quán giữa các kỳ kế toán. Báo cáo tài chính phải được người lập, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán ký, đóng dấu của đơn vị.

 

6- Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính

 

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ sáu (06) nguyên tắc quy định tại Chuẩn mực kế toán số 21 – “Trình bày báo cáo tài chính”:Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, nhất quán, trọng yếu, tập hợp, bù trừ và có thể so sánh.

 

Việc thuyết minh báo cáo tài chính phải căn cứ vào yêu cầu trình bày thông tin quy định trong các chuẩn mực kế toán. Các thông tin trọng yếu phải được giải trình để giúp người đọc hiểu đúng thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp.

 

7- Kỳ lập báo cáo tài chính

 

7.1 Kỳ lập báo cáo tài chính năm

Các doanh nghiệp phải lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán năm là năm dương lịch hoặc kỳ kế toán năm là 12 tháng tròn sau khi thông báo cho cơ quan thuế. Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp được phép thay đổi ngày kết thúc kỳ kế toán năm dẫn đến việc lập báo cáo tài chính cho một kỳ kế toán năm đầu tiên hay kỳ kế toán năm cuối cùng có thể ngắn hơn hoặc dài hơn 12 tháng nhưng không được vượt quá 15 tháng.

 

7.2 Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ

 Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ là mỗi quý của năm tài chính (không bao gồm quý IV).

 

7.3 Kỳ lập báo cáo tài chính khác

 

Các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán khác (như tuần, tháng, 6 tháng, 9 tháng...) theo yêu cầu của pháp luật, của công ty mẹ hoặc của chủ sở hữu.

 

Đơn vị kế toán bị chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản.

 

8. Thời hạn nộp báo cáo tài chính

 

8.1. Đối với doanh nghiệp nhà nước

 

a) Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý:

- Đơn vị kế toán phải nộp báo cáo tài chính quý chậm nhất là 20 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán quý; đối với Tổng công ty nhà nước chậm nhất là 45 ngày;

- Đơn vị kế toán trực thuộc Tổng công ty nhà nước nộp báo cáo tài chính quý cho Tổng công ty theo thời hạn do Tổng công ty quy định.

 

b) Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm:

- Đơn vị kế toán phải nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm; đối với Tổng công ty nhà nước chậm nhất là 90 ngày;

- Đơn vị kế toán trực thuộc Tổng công ty nhà nước nộp báo cáo tài chính năm cho Tổng công ty theo thời hạn do Tổng công ty quy định.

 

8.2. Đối với các loại doanh nghiệp khác

 

a) Đơn vị kế toán là doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh phải nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm; đối với các đơn vị kế toán khác, thời hạn nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 90 ngày;

b) Đơn vị kế toán trực thuộc nộp báo cáo tài chính năm cho đơn vị kế toán cấp trên theo thời hạn do đơn vị kế toán cấp trên quy định.

 

9. Nơi nhận báo cáo tài chính

 

 

 

Nơi nhận báo cáo

CÁC LOẠI

DOANH NGHIỆP

(4)

Kỳ lập

báo

cáo

Cơ quan tài chính

Cơ quan Thuế

(2)

Cơ quan Thống kê

DN

cấp trên

(3)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

1. Doanh nghiệp Nhà nước

Quý, Năm

x

(1)

x

x

x

x

2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Năm

x

x

x

x

x

3. Các loại doanh nghiệp khác

Năm

 

x

x

x

x

               

(1) Đối với các doanh nghiệp Nhà nước đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải lập và nộp báo cáo tài chính cho Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Đối với doanh nghiệp Nhà nước Trung ương còn phải nộp báo cáo tài chính cho Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp).

 

- Đối với các loại doanh nghiệp Nhà nước như: Ngân hàng thương mại, công ty xổ số kiến thiết, tổ chức tín dụng, doanh nghiệp bảo hiểm, công ty kinh doanh chứng khoán phải nộp báo cáo tài chính cho Bộ Tài chính (Vụ Tài chính ngân hàng). Riêng công ty kinh doanh chứng khoán còn phải nộp báo cáo tài chính cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.

 

(2) Các doanh nghiệp phải gửi báo cáo tài chính cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý thuế tại địa phương. Đối với các Tổng công ty Nhà nước còn phải nộp báo cáo tài chính cho Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế).

 

(3) DNNN có đơn vị kế toán cấp trên phải nộp báo cáo tài chính cho đơn vị kế toán cấp trên. Đối với doanh nghiệp khác có đơn vị kế toán cấp trên phải nộp báo cáo tài chính cho đơn vị cấp trên theo quy định của đơn vị kế toán cấp trên.

 

(4) Đối với các doanh nghiệp mà pháp luật quy định phải kiểm toán báo cáo tài chính thì phải kiểm toán trước khi nộp báo cáo tài chính theo quy định. Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp đã thực hiện kiểm toán phải đính kèm báo cáo kiểm toán vào báo cáo tài chính khi nộp cho các cơ quan quản lý Nhà nước và doanh nghiệp cấp trên.

 

B. Báo cáo tài chính hợp nhất và tổng hợp

 

1. Báo cáo tài chính hợp nhất

Công ty mẹ và tập đoàn là đơn vị có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất để tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu ở thời điểm lập báo cáo tài chính; tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ báo cáo của đơn vị.

 

 Hệ thống Báo cáo tài chính hợp nhất gồm 4 biểu mẫu báo cáo:

 

- Bảng cân đối kế toán hợp nhất

 

Mẫu số B 01 – DN/HN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh  hợp nhất

 

Mẫu số B 02 – DN/HN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

 

Mẫu số B 03 – DN/HN

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất

 

Mẫu số B 09 – DN/HN

 

 Nội dung, phương pháp tính toán, hình thức trình bày, thời hạn lập, nộp, và công khai Báo cáo tài chính hợp nhất thực hiện theo quy định tại Thông tư Hướng dẫn Chuẩn mực kế toán số 21 “Trình bày Báo cáo tài chính” và Chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu tư vào công ty con” và Thông tư hướng dẫn Chuẩn mực kế toán số 11 “Hợp nhất kinh doanh”.

 

2. Báo cáo tài chính tổng hợp

 

- Các đơn vị kế toán cấp trên có các đơn vị kế toán trực thuộc hoặc Tổng công ty nhà nước thành lập và hoạt động theo mô hình không có công ty con, phải lập Báo cáo tài chính tổng hợp, để tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu ở thời điểm lập báo cáo tài chính, tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ báo cáo của toàn đơn vị.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                

 

 Hệ thống báo cáo tài chính tổng hợp gồm 4 biểu mẫu báo cáo:

 

- Bảng cân đối kế toán tổng hợp

 

Mẫu số B 01-DN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp

 

Mẫu số B 02-DN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tổng hợp

 

Mẫu số B 03-DN

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính tổng hợp

 

Mẫu số B 09-DN

 

Nội dung, hình thức trình bày, thời hạn lập, nộp, và công khai Báo cáo tài chính tổng hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư Hướng dẫn chuẩn mực kế toán số 21 “Trình bày Báo cáo tài chính” và Chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu tư vào công ty con”.

 

Đối với công ty mẹ và tập đoàn vừa phải lập báo cáo tài chính tổng hợp, vừa phải lập báo cáo tài chính hợp nhất thì phải lập báo cáo tài chính tổng hợp trước (Tổng hợp theo loại hình hoạt động: Sản xuất, kinh doanh; đầu tư XDCB hoặc sự nghiệp) sau đó mới lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất giữa các loại hình hoạt động. Trong khi lập báo cáo tài chính tổng hợp giữa các đơn vị SXKD đã có thể phải thực hiện các quy định về hợp nhất báo cáo tài chính. Các đơn vị vừa phải lập báo cáo tài chính tổng hợp vừa phải lập báo cáo tài chính hợp nhất thì phải tuân thủ cả các quy định về lập báo cáo tài chính tổng hợp và các quy định về lập báo cáo tài chính hợp nhất.

 

II/ DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 

A. Danh mục và mẫu biểu Báo cáo tài chính năm, gồm:

 

- Bảng cân đối kế toán

Mẫu số B 01 – DN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Mẫu số B 02 – DN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mẫu số B 03 - DN

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu số B 09 – DN

 

1. Bảng cân đối kế toán

 

 

TÀI SẢN

 

số

 

 

Thuyết minh

Số cuối năm (3)

Số

đầu  năm

(3)

1

2

3

4

5

 

a - tµi s¶n ng¾n h¹n (100=110+120+130+140+150)

 

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

  1.Tiền

111

V.01

 

 

  2. Các khoản tương đương tiền

112

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.02

 

 

  1. Đầu tư ngắn hạn

121

 

 

 

  2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2)

129

 

(…)

(…)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

  1. Phải thu khách hàng

131

 

 

 

  2. Trả trước cho người bán

132

 

 

 

  3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

 

 

  4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

 

 

 

  5. Các khoản phải thu khác

135

V.03

 

 

  6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

139

 

(…)

(…)

IV. Hàng tồn kho

140

 

 

 

  1. Hàng tồn kho

141

V.04

 

 

  2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

 

(…)

(…)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

 

 

  1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

 

 

  2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

 

 

 

  3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

V.05

 

 

                                                     1

2

3

4

5

  5. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

 

 

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)

 

200

 

 

 

I- Các khoản phải thu dài hạn

210

 

 

 

  1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

 

 

 

  2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

212

 

 

 

  3. Phải thu dài hạn nội bộ

213

V.06

 

 

  4. Phải thu dài hạn khác

218

V.07

 

 

  5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

 

(...)

(...)

II. Tài sản cố định

220

 

 

 

  1. Tài sản cố định hữu hình

221

V.08

 

 

      - Nguyên giá

222

 

 

 

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

223

 

(…)

(…)

  2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

V.09

 

 

      - Nguyên giá

225

 

 

 

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

226

 

(…)

(…)

  3. Tài sản cố định vô hình

227

V.10

 

 

      - Nguyên giá

228

 

 

 

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

229

 

(…)

(…)

  4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.11

 

 

III. Bất động sản đầu tư

240

V.12

 

 

      - Nguyên giá

241

 

 

 

      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

242

 

(…)

(…)

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

 

 

  1. Đầu tư vào công ty con

251

 

 

 

  2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

 

 

 

  3. Đầu tư dài hạn khác

258

V.13

 

 

  4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

259

 

(…)

(…)

V. Tài sản dài hạn khác

260

 

 

 

  1. Chi phí trả trước dài hạn

261

V.14

 

 

  2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21

 

 

  3. Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 

 

tæng céng tµI s¶n (270 = 100 + 200)

 

270

 

 

 

 

 

 

 

 

NGUỒN VỐN

 

 

 

 

 

a - nî ph¶i tr¶ (300 = 310 + 330)

 

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

  1. Vay và nợ ngắn hạn

311

V.15

 

 

  2. Phải trả người bán

312

 

 

 

  3. Người mua trả tiền trước

313

 

 

 

  4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.16

 

 

  5. Phải trả người lao động

315

 

 

 

  6. Chi phí phải trả

316

V.17

 

 

  7. Phải trả nội bộ

317

 

 

 

  8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

318

 

 

 

  9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

V.18

 

 

  10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

 

 

  1. Phải trả dài hạn người bán

331

 

 

 

  2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

 

 

  3. Phải trả dài hạn khác

333

 

 

 

  4. Vay và nợ dài hạn

334

V.20

 

 

                                                     1

2

3

4

5

  5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

 

 

  6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

 

 

 

  7.Dự phòng phải trả dài hạn

337

 

 

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)

 

400

 

 

 

I. Vốn chủ sở hữu

410

V.22

 

 

  1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

 

 

  2. Thặng dư vốn cổ phần

412

 

 

 

  3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 

  4. Cổ phiếu quỹ (*)

414

 

(...)

(...)

  5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

 

 

 

  6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

 

 

 

  7. Quỹ đầu tư phát triển

417

 

 

 

  8. Quỹ dự phòng tài chính

418

 

 

 

  9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

 

 

  10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

 

 

 

  11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

 

 

 

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

 

 

 

  1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

431

 

 

 

  2. Nguồn kinh phí

432

V.23

 

 

  3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

 

 

 

 

Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400)

 

440

 

 

 

 

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

CHỈ TIÊU

Thuyết minh

Số cuối năm (3)

Số đầu năm (3)

  1. Tài sản thuê ngoài

24

 

 

  2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

 

  3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

 

 

  4. Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

 

  5. Ngoại tệ các loại

  6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

 

 

 


Ghi chú:

(1)      Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“.

(2)      Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

(3)      Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.

 

2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh


BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

 

CHỈ TIÊU

số

 

Thuyết minh

Năm

nay

Năm

trước

1

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.25

 

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)

10

 

 

 

4. Giá vốn hàng bán

11

VI.27

 

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)

20

 

 

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.26

 

 

7. Chi phí tài chính

22

VI.28

 

 

  - Trong đó: Chi phí lãi vay

23

 

 

 

8. Chi phí bán hàng

24

 

 

 

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

 

 

 

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

     {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}

30

 

 

 

11. Thu nhập khác

31

 

 

 

12. Chi phí khác

32

 

 

 

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

 

 

 

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

      (50 = 30 + 40)

50

 

 

 

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

51

52

VI.30

VI.30

 

 

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

      (60 = 50 – 51 - 52)

60

 

 

 

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

 

 

 

Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần.

 

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

 

 

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

 

 

 

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

 

 

 

4. Tiền chi trả lãi vay

04

 

 

 

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

 

 

 

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

 

 

 

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

 

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

VII.34

 

 

Ghi chú: Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*).

Chỉ tiêu

                                                                                                               

số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

    - Khấu hao TSCĐ

02

 

 

 

    - Các khoản dự phòng

03

 

 

 

    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

04

 

 

 

    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

 

 

 

    - Chi phí lãi vay

06

 

 

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn  lưu động

08

 

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải thu

09

 

 

 

    - Tăng, giảm hàng tồn kho

10

 

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

 

 

 

    - Tăng, giảm chi phí trả trước

12

 

 

 

    - Tiền lãi vay đã trả

13

 

 

 

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

 

 

 

    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15

 

 

 

    - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

16

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

 

30

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

       33

 

 

 

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

31

 

 

Ghi chú (*): Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.

 

4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1- Hình thức sở hữu vốn

2- Lĩnh vực kinh doanh

3- Ngành nghề kinh doanh

4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

 

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày ..../..../...).

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

 

III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

3- Hình thức kế toán áp dụng

 

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).

4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.

6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;

7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:

- Chi phí trả trước;

- Chi phí khác;

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;

- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

 - Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng.

12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.

15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

 

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

01- Tiền

Cuối năm

Đầu năm

   - Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

                                               Cộng

...

...

...

...

...

...

...

...

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

- Đầu tư ngắn hạn khác  

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

 

Cuối năm

...

...

...

 

Đầu năm

...

...

...

 

Cộng

...

...

03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

   - Phải thu về cổ phần hoá

   - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

   - Phải thu người lao động

   - Phải thu khác

...

...

...

...

...

...

...

...

Cộng

 

...

...

04- Hàng tồn kho

Cuối năm

Đầu năm

          - Hàng mua đang đi đường

          - Nguyên liệu, vật liệu

          - Công cụ, dụng cụ

          - Chi phí SX, KD dở dang

          - Thành phẩm

    - Hàng hóa

          - Hàng gửi đi bán

    - Hàng hoá kho bảo thuế

    - Hàng hoá bất động sản

                                                     Cộng giá gốc hàng tồn kho

 

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố

   đảm bảo các khoản nợ phải trả:……....

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:.…...

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc

    hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:….

 

05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

Cuối năm

Đầu năm

   - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

   - …………………

   - Các khoản khác phải thu Nhà nước:

                                   Cộng

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...    

06- Phải thu dài hạn nội bộ

    - Cho vay dài hạn nội bộ

    -...

    - Phải thu dài hạn nội bộ khác

 

      ...

      ...

      ...

 

      ...

      ...

      ...

                                  Cộng

      …

       …

07- Phải thu dài hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khoản tiền nhận uỷ thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác  

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

      ...

                                  Cộng

      …

       …

 

       08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

...

TSCĐ hữu hình khác

 

Tổng cộng

    Nguyên giá TSCĐ hữu hình

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Mua trong năm

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

 

(...)

(...)

(...)

Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

   Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

(...)

(...)

(...)

 

 

(...)

(...)

(...)

Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

   Giá trị còn lại của TSCĐ

    hữu hình

 

 

 

 

 

 

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm          

 

 

 

 

 

 

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay: 

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm  đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

  - Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:               

  - Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

  - Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

 

09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết

bị

Phương tiện vận tải, truyền

dẫn

 

...

TSCĐ hữu hình khác

Tài sản cố định vô

hình

 

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

 

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

- Thuê tài chính trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

- Khấu hao trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài chính

- Giảm khác

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

 

 

 

 

(...)

 

(...)

Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

 

 

 

 

 

 

 

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm         

 

 

 

 

 

 

 

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:

 

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:        

 

Khoản mục

Quyền

sử dụng đất

Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sáng chế

 

...

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ vô hình

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

(…)

(…)

 

 

 

 

 

 

(…)

(…)

 

 

 

 

 

 

(…)

(…)

 

 

 

 

 

 

(…)

(…)

 

 

 

 

 

 

(…)

(…)

 

 

 

 

 

 

(…)

(…)

Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

  Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

(…)

(…)

 

 

(…)

(…)

 

 

(…)

(…)

 

 

(…)

(…)

 

 

(…)

(…)

 

 

(…)

(…)

Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

  Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

 

 

 

 

 

 

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm         

 

 

 

 

 

 

  

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

 

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:

Cuối năm

Đầu năm

- Tổng số chi phí XDCB dở dang:

         ...

         ...

Trong đó (Những công trình lớn):

    + Công trình…………..

    + Công trình…………..

    +…………………….…      

        

         ...

         ...

         ...

        

         ...

         ...

         ...

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

 

Khoản mục

Số

đầu năm

Tăng

trong năm

Giảm

trong năm

Số

cuối năm

  Nguyên giá bất động sản đầu tư

 

 

 

 

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

  Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

  Giá trị còn lại của bất động sản

   đầu tư

 

 

 

 

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

  * Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

 

13- Đầu tư dài hạn khác:

       - Đầu tư cổ phiếu

       - Đầu tư trái phiếu

       - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

       - Cho vay dài hạn

       - Đầu tư dài hạn khác

Cuối năm

...

...

...

...

Đầu năm

...

...

...

...

                                               Cộng

...

...

14- Chi phí trả trước dài hạn

Cuối năm

Đầu năm

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

         ...

         ...

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình

- ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

                                             Cộng

         ...

         ...

 15- Vay và nợ ngắn hạn

Cuối năm

Đầu năm

- Vay ngắn hạn

- Nợ dài hạn đến hạn trả

 

         ...

         ...

        

         ...

         ...

 

                                             Cộng

         ...

         ...

16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Cuối năm

Đầu năm

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất

- Các loại thuế khác

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...        

                             Cộng

         ...

         ...

17- Chi phí phải trả

Cuối năm

Đầu năm

- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

- …

         ...

         ...

  ...

         ...

         ...

         ...

                                               Cộng

         ...

 

18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

    - Tài sản thừa chờ giải quyết

    - Kinh phí công đoàn

    - Bảo hiểm xã hội

    - Bảo hiểm y tế

    - Phải trả về cổ phần hoá

    - Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

    - Doanh thu chưa thực hiện

    - Các khoản phải trả, phải nộp khác

                                               Cộng

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

         ...

19- Phải trả dài hạn nội bộ

Cuối năm

Đầu năm

    - Vay dài hạn nội bộ...

    - Phải trả dài hạn nội bộ khác                 

                                               Cộng

...

 

...

...

...

 

...

...

 20- Vay và nợ dài hạn

Cuối năm

Đầu năm

   a - Vay dài hạn

- Vay ngân hàng

- Vay đối tượng khác

- Trái phiếu phát hành

   b - Nợ dài hạn

- Thuê tài chính

- Nợ dài hạn khác

 

         ...

         ...

 

         ...

         ...

         ...

 

         ...

         ...

 

         ...

         ...

         ...

                                        Cộng

         ...

         ...

 

        c- Các khoản nợ thuê tài chính

 

 

Năm nay

Năm trước

Thời hạn

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền

 lãi thuê

Trả nợ

 gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền lãi thuê

Trả nợ

gốc

Từ 1 năm trở xuống

 

 

 

 

 

 

Trên 1 năm đến 5 năm

 

 

 

 

 

 

Trên 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

 

Cuối năm

Đầu năm

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

    khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

    khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

   khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

   đã được ghi nhận từ các năm trước

 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

 

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm

Đầu năm

 

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 

 

 

 

 

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu        

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch

tỷ giá

hối đoái

 

 

...

Nguồn vốn

đầu tư XDCB

 

 

Cộng

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Số dư đầu năm trước

- Tăng vốn trong  

   năm trước

- Lãi trong

   năm trước

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

   năm trước

- Lỗ trong năm

   trước

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tăng vốn trong

   năm nay

- Lãi trong năm nay

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

   năm nay

- Lỗ trong năm nay

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

Cuối năm

Đầu năm

- Vốn góp của Nhà nước

- Vốn góp của các đối tượng khác

- ...

...

...

...

...

                                               Cộng

...

...

 

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

* Số lượng cổ phiếu quỹ:

 

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Năm nay

Năm trước

     - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

     + Vốn góp đầu năm

     + Vốn góp tăng trong năm

     + Vốn góp giảm trong năm

     + Vốn góp cuối năm

     - Cổ tức, lợi nhuận đã chia

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

d- Cổ tức

      - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

        + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:.................

        + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:..................

       - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.......

 

   đ- Cổ phiếu

Cuối năm

Đầu năm

      - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

      - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

        + Cổ phiếu phổ thông

        + Cổ phiếu ưu đãi

      - Số lượng cổ phiếu được mua lại

        + Cổ phiếu phổ thông

        + Cổ phiếu ưu đãi

       - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

         + Cổ phiếu phổ thông

         + Cổ phiếu ưu đãi

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

     * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :..............................

 

  e-  Các quỹ của doanh nghiệp:

- Quỹ đầu tư phát triển

- Quỹ dự phòng tài chính

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

 

g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

23- Nguồn kinh phí

Năm nay

Năm trước

- Nguồn kinh phí được cấp trong năm

...

...

- Chi sự nghiệp

(...)

(...)

- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

...

...

 

24- Tài sản thuê ngoài

Cuối năm

Đầu năm

(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài

      - TSCĐ thuê ngoài

      - Tài sản khác thuê ngoài

(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

      - Từ 1 năm trở xuống

      - Trên 1 năm đến 5 năm

      - Trên 5 năm

 

...

...

 

 

...

...

...

 

...

...

 

 

...

...

...

VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong

        Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh     

 

Năm nay

Năm trước

25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)

        Trong đó:

      - Doanh thu bán hàng

      - Doanh thu cung cấp dịch vụ

...

 

...

...

...

 

...

...

      - Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;

 

 

 

...

 

...

 

 

...

 

...

26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)

    Trong đó:

     - Chiết khấu thương mại

     - Giảm giá hàng bán

           - Hàng bán bị trả lại

           - Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)

           - Thuế tiêu thụ đặc biệt

           - Thuế xuất khẩu

27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)

      Trong đó:  

           - Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa

           - Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ                                                         

...

 

...

...

...

...

...

...

 

 

...

...

...

 

...

...

...

...

...

...

 

 

...

...

 

28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)

Năm nay

Năm trước

- Giá vốn của hàng hóa đã bán

- Giá vốn của thành phẩm đã bán

- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của

   BĐS đầu tư đã bán

- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư

- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho

- Các khoản chi phí vượt mức bình thường

      - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

...

...

...

...

...

...

(...)

...

...

...

...

...

...

...

...

(...)

...

...

                                         Cộng

...

...

 

29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)

Năm nay

Năm trước

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

- Cổ tức, lợi nhuận được chia

- Lãi bán ngoại tệ

- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

- L·i b¸n hµng tr¶ chËm

- Doanh thu ho¹t ®éng tµi chÝnh kh¸c

                                              Céng

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

 

30- Chi phí tài chính (Mã số 22)

Năm nay

Năm trước

- Lãi tiền vay

- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

- Lỗ bán ngoại tệ

- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

- Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

- Chi phí tài chính khác

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng

...

...

 

 

31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)

Năm nay

Năm trước

 

-  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành

 

- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm   trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay

 

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

 

 

32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)

Năm nay

Năm trước

 

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

 

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

(…)

(…)

 

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng

(…)

(…)

 

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

(…)

(…)

 

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

 

33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

Năm nay

Năm trước

    - Chi phí nguyên liệu, vật liệu

    - Chi phí nhân công

    - Chi phí khấu hao tài sản cố định

    - Chi phí dịch vụ mua ngoài

    - Chi phí khác bằng tiền

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

                                         Cộng

...

...

 

VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong

         Báo cáo lưu chuyển tiền tệ              

34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển

      tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

 

 

Năm nay

Năm trước

a-

Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:

 

 

 

 

b-

Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.

-  Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý  trong kỳ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c-

Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

 

 

 

VIII- Những thông tin khác

1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: ………………………

2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:…………………………………………..

3- Thông tin về các bên liên quan:………………………………………………………………………..

4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):. ………………...…

5- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ………………………………………………………………………………………………...

6- Thông tin về hoạt động liên tục: ……………………………………...……………………………….

7- Những thông tin khác. (3) ......................................................................................................................

Ghi chú:

(1)   Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.

(2)  Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.

(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

 

B. Danh mục và mẫu biểu Báo cáo tài chính giữa niên độ

 

(1)Danh mục Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ):

 

- Bảng cân đối kế toán giữa niên độ(dạng đầy đủ):         

Mẫu số B 01a – DN;

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

                                                            (dạng đầy đủ) :

Mẫu số B 02a – DN;

 

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ):

Mẫu số B 03a – DN;

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc

Mẫu số B 09a – DN;

 

(2) Mẫu biểu báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ)                                    

 

1- Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Quý.... năm ...

Tại ngày... tháng... năm...

TÀI SẢN

số

Thuyết minh

Số

cuối quý

Số

đầu năm

1

2

3

4

5

 

a - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100)=110+120+130+140+150

 

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

  1.Tiền

111

 

 

 

   ... (*)

 

 

 

 

 

Ghi chú:(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01-DN.

2- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)                                                                                                         

 

 

CHỈ TIÊU

 

số

 

Thuyết minh

 

Quý.....

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

 

 

 

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

 

 

 

 

      ... (*)

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B02 – DN.

 

3- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

(Theo phương pháp trực tiếp)

 

Chỉ tiêu

 

 

Thuyết

Luỹ kế từ đầu năm

đến cuối quí này

 

số

minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

 

 

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

 

 

 

    …(*)

 

 

 

 

Ghi chú:(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 –DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

(Theo phương pháp gián tiếp)

Chỉ tiêu

 

 

Thuyết

Luỹ kế từ đầu năm

đến cuối quí này

 

số

minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

    - Khấu hao TSCĐ

02

 

 

 

     … (*)

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 –DN.

4- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC

Quý ... năm ...

 

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc vào ngày .../.../...).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng.

2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

3. Hình thức kế toán áp dụng.

IV. Các chính sách kế toán áp dụng

Doanh nghiệp phải công bố việc lập báo cáo tài chính giữa niên độ và báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.

VI. Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ

1. Giải thích về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa niên độ.

2. Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần, hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.

3. Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị luỹ kế tính đến ngày lập báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.

4. Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.

5. Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.

6. Cổ tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phần) của cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi (áp dụng cho công ty cổ phần).

7. Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý dựa trên cơ sở phân chia của báo cáo bộ phận (Áp dụng cho công ty niêm yết).

8. Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ chưa được phản ánh trong  báo cáo tài chính giữa niên độ đó.

9. Trình bày những thay đổi trong các khoản nợ tiềm tàng hoặc tài sản tiềm tàng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất.

10. Các thông tin khác.

 

(3) Danh mục báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng tóm lược)

 

- Bảng cân đối kế toán giữa niên độ( dạng  tóm lược):        

Mẫu số B 01b –DN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

                                                           (dạng tóm lược):

 

Mẫu số B 02b – DN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ  giữa niên độ (dạng tóm lược):

Mẫu số B 03b – DN          

- Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc                        

Mẫu số B 09a – DN

 

(4) Mẫu biểu báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng tóm lược)

1. Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng tóm lược)

 

                                   BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Quý...năm ...

 

TÀI SẢN

số

Thuyết minh

Số

 cuối quý

Số

đầu  năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

 

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

 

 

 

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

IV. Hàng tồn kho

140

 

 

 

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

 

 

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)

 

200

 

 

 

I- Các khoản phải thu dài hạn

210

 

 

 

II. Tài sản cố định

220

 

 

 

III. Bất động sản đầu tư

240

 

 

 

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

 

 

V. Tài sản dài hạn khác

260

 

 

 

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

 

270

 

 

 

                               

NGUỒN VỐN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+ 330)

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

 

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)

 

400

 

 

 

I. Vốn chủ sở hữu

410

 

 

 

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

 

 

 

 

Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400)

 

440

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                            

2. Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng tóm lược)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Quý ...Năm...

                                                                                            

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

 

 

Thuyết

 

Quý.....

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

 

 

số

minh

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

 

 

 

 

 

 

2. Doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác

31

 

 

 

 

 

3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

 

 

 

 

 

4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp     

60

 

 

 

 

 

 

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng tóm lược)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Dạng tóm lược)

Quý…..năm…..

 

Chỉ tiêu

 

 

Thuyết

Luü kÕ tõ ®Çu n¨m

®Õn cuèi quÝ nµy

 

số

minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

 

1. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

(50= 20+30+40)

50

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

 

 

 

 

 

6/ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

 

 

 

 

 

7/ Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

(70 = 50+60+61)

70

 

 

 

                                                                                  

 

4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc (Thực hiện theo Mẫu số B09a-DN)

 

 

Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng chuyên dạy học kế toán thực hành trên chứng từ thực tế

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
TIN TỨC KHÁC

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

Cách ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HOÁ ĐƠN QUÝ - Mẫu SỐ 3.9

CÁC FILE SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO QĐ 48 VÀ QĐ 15 - Hình thức nhật ký chung

CHẾ ĐỘ SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 48 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 48 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH 48 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

CHẾ ĐỘ SỔ SÁCH KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP THEO QUYẾT ĐỊNH 15 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

TRÌNH TỰ GHI SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hỗ trợ trực tuyến
0963.133.042
Mr Nam: 0984.322.539
Mr Nam: 0963.133.042
Tìm chúng tôi trên facebook
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online
57
Tổng số truy cập
5214664
Phần mềm HTKK mới nhất
kế toán thiên ưng khuyến mãi học phí
Tự học làm kế toán trên Excel