Loading...
[X] Đóng lại

Công ty kế toán Thiên Ưng
Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng chuyên dạy học thực hành kế toán tổng hợp thực tế , đào tạo kế toán thuế thực hành là 1 địa chỉ học kế toán tốt nhất hà nội
CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG Đào tạo kế toán thực hành thực tế

Trung tâm đào tạo kế toán Thiên Ưng

Dạy học thực hành kế toán tổng hợp

Bài tập nguyên lý kế toán Chương 1 có lời giải

Bài tập nguyên lý kế toán chương 1 có lời giải và đáp án chi tiết

 

Nhằm tạo điều kiện cho các bạn học viên và sinh viên kế toán có thể tự học ở nhà , và tự nâng cao được kỹ năng hạch toán cũng như nghiệp vụ của mình . Công ty kế toán Thiên ưng xin chia sẻ với các bạn 1 số bài tập về nguyên lý kế toán có lời giải . Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn học viên và sinh viên

 

 

Bài tập 1: Doanh nghiệp Nhật Quang đầu kỳ kinh doanh có các số liệu sau:

 

TÀI SẢN (2400)

NGUỒN VỐN (2400)

TK1111

TK1121

TK133

TK156

400

740

40

120

TK311

TK338

200

30

TK211

TK214

1200

(100)

TK411

TK421

2100

70

 

Trong kỳ kinh doanh có các nghiệp vụ kinh tế sau:

NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD).

NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD

NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ)

NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100)

NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100

- Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt

- Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt

NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt

NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt

NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền.

NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Yêu cầu:

+ Định khoản

+ Ghi chép vào TK chữ T

+ Kết chuyển, xác định kết quả kinh doanh

+ Lập bảng cân đối số phát sinh.

 

Hướng dẫn giải đáp :

 

NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD).

Nợ TK1122: 45.000USD x 16.000 (TGGD) = 720tr

       Có TK1121: 720tr

(Nợ TK007: 45.000USD)

NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD

Nợ TK144: 672 tr

      Có TK1122: 42.000USD x 16000= 672tr

      (Có TK007: 42.000USD)

NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ)

Nợ TK151: 674,1tr

      Có TK144: 672tr

      Có TK515: 2,1tr

NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100)

Nợ TK1562: 500USD x 16100 = 8,05tr

      Có TK1122: 500 x 16.000 = 8tr

      Có TK515: 0,05tr

      (Có TK007: 500USD)

NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100

- Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt 

Giá trị chịu thuế NK là: 42.000 + 500 = 42.500 (Giá Mua + CP vận chuyển + CP Bảo hiểm)

Thuế NK phải nộp = Giá trị chịu thuế NK x Thuế suất thuế NK = 42.500 x 16.100 x 20% = 136,85tr

Nợ TK151: 136,85tr

      Có TK3333: 136,85tr

- Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt

Giá trị chịu thuế GTGT = Giá mua + CP vận tải, bảo hiểm + Thuế NK= 42.500 x16.100 + 136,85tr = 821,1 tr

Nợ TK133: 82,11tr

     Có TK3331: 82,11tr

Nộp thuế bằng TM

Nợ TK3333: 136,85tr

Nợ TK3331: 82,11tr

    Có TK1111: 218,96 tr

Hàng hoá nhập kho:

Nợ TK156: 810,95tr

    Có TK151: 674,1tr + 136,85

NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt

Nợ TK1562: 0,5tr

     Có TK1111: 0,5tr

NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt

Nợ TK1562:4tr

Nợ TK133: 0,2tr

    Có TK1111: 4,2tr

NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền.

Nợ TK131:680tr

    Có TK511: 680tr

Nợ TK632: 600tr

     Có TK156: 600tr

NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

Nợ TK6411:8tr

     Có TK334: 8tr

Nợ TK334: 8tr

    Có TK1111: 8tr

Nợ TK6414:1tr

    Có TK214: 1tr

NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Nợ TK6421:12tr

     Có TK334: 12tr

Nợ TK334: 12tr

     Có TK1111: 12tr

Nợ TK6424:4tr

     Có TK214: 4tr

 

Tài khoản chữ T:

 

Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

 

 

 

Bảng cân đối số phát sinh:

 

 

STT

Mã số TK

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

Số dư cuối kỳ

 

 

Nợ

Nợ

Nợ

1

TK1111

400

 

0

243,66

156,34

 

2

TK1121

740

 

0

720

20

 

3

TK1122

0

 

720

680

40

 

4

TK131

0

 

680

0

680

 

5

TK133

40

 

82,31

0

122,31

 

6

TK144

0

 

672

672

0

 

7

TK151

0

 

810,95

810,95

0

 

8

TK156

120

 

823,5

600

343,5

 

9

TK211

1200

 

0

0

1200

 

10

TK214

 

100

0

5

 

105

11

TK311

 

200

0

0

 

200

12

TK333

 

0

218,96

218,96

 

0

13

TK334

 

0

20

20

 

0

14

TK338

 

30

0

0

 

30

15

TK411

 

2100

0

0

 

2100

16

TK421

 

70

0

57,15

 

127,15

 

Tổng số

2500

2500

4027,72

4027,72

2562,15

2562,15

 

Bài tập 2:

Công ty Xuất nhập khẩu X kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản. Ngày 31/12/2007 có các số liệu sau:

 

TK1111

TK1121

TK156

TK131

300

800

450

80

TK331

TK3331

TK311

120

40

100

TK211

TK214

TK221

1250

(40)

110

TK411

TK421

2650

40

 

Trong kỳ kế toán phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: Áp dụng thuế GTGT khấu trừ và tỷ giá ghi sổ FIFO

1. Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 10tr.

2. Mua một lô hàng trị giá 200tr + thuế GTGT 10% chưa trả tiền. Hàng mua đang đi đường.

3. Nhập kho lô hàng ở nghiệp vụ 2. Chi phí vận chuyển là 4tr + thuế GTGT5%, thanh toán vào tiền tạm ứng.

4. Dùng tiền gửi ngân hàng mua ngoại tệ trị giá 10.000USD (tỷ giá giao dịch là 15950đ/USD).

5. Xuất kho lô hàng đem xuất khẩu với giá vốn là 550tr, giá bán là 40.000USD.

6. Hoàn thành thủ tục xuất khẩu và mang chứng từ xuất khẩu đến ngân hàng nhờ thu tiền. (tỷ giá giao dịch 16000).

7. Chi phí vận chuyển quốc tế + Bảo hiểm đã trả là 300USD bằng TGNH (tỷ giá giao dịch 15900).

8. Chi phí vận chuyển nội địa + các chi phí bán hàng khác đã trả 6tr +thuế GTGT 5% bằng 5tr tiền tạm ứng và số còn lại bằng tiền mặt.

9. Ngân hàng thông báo khách hàng trả tiền vào tài khoản ngân hàng (tỷ giá giao dịch là 15950)

10. Cán bộ hoàn tiền tạm ứng thừa vào quỹ tiền mặt.

11. Bán 20.000USD từ TK ngân hàng sang tiền VNĐ (tỷ giá giao dịch 16050).

12. Trả nợ cho người bán 220tr bằng TGNH

13. Chi phí trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr + trích chi phí khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

14. Chi phí trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Yêu cầu:          + Định khoản.                  + Ghi chép vào TK

+ Xác định kết quả kinh doanh

+ Lập bảng cân đối kế toán.

 

 

Hướng dẫn giải đáp : 

 

I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

NV1: Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 10tr.

Nợ TK141: 10tr

    Có TK111: 10tr

NV2: Mua một lô hàng trị giá 200tr + thuế GTGT 10% chưa trả tiền. Hàng mua đang đi đường.

Nợ TK151: 200tr

Nợ TK133: 20tr

    Có TK331: 220tr

 

NV3: Nhập kho lô hàng ở nghiệp vụ 2. Chi phí vận chuyển là 4tr + thuế GTGT5%, thanh toán vào tiền tạm ứng.

Nợ TK1561: 200 tr

     Có TK151: 200 tr

 

Nợ TK1562: 4tr

Nợ TK133: 0,2tr

    Có TK141: 4,2tr

NV4: Dùng tiền gửi ngân hàng mua ngoại tệ trị giá 10.000USD (tỷ giá giao dịch là 15950đ/USD).

Nợ TK1122: 10.000 x 15950 = 159,5tr

       Có TK1121: 159,5tr

(Nợ TK007: 10.000USD)

NV5: Xuất kho lô hàng đem xuất khẩu với giá vốn là 550tr, giá bán là 40.000USD.

Nợ TK157: 550tr

      Có TK156: 550tr

NV6: Hoàn thành thủ tục xuất khẩu và mang chứng từ xuất khẩu đến ngân hàng nhờ thu tiền. (tỷ giá giao dịch 16000).

Ghi nhận doanh thu:

Nợ TK131: 40.000USD x 16.000

     Có TK511: 640tr

Ghi nhận chi phí giá vốn:

Nợ TK632: 550tr

    Có TK157: 550tr

NV7: Chi phí vận chuyển quốc tế + Bảo hiểm đã trả là 300USD bằng TGNH (tỷ giá giao dịch 15900).

Nợ TK6417: 300 x 15900 = 4,77

Nợ TK635: 0,015

     Có TK1122: 300 x 15.950 = 4,785

     (Có TK007: 300USD)

NV8: Chi phí vận chuyển nội địa + các chi phí bán hàng khác đã trả 6tr +thuế GTGT 5% bằng 5tr tiền tạm ứng và số còn lại bằng tiền mặt.

Nợ TK6417:6tr

Nợ TK133: 0,3tr

    Có TK141: 5tr

    Có TK1111: 1,3tr

 

NV9: Ngân hàng thông báo khách hàng trả tiền vào tài khoản ngân hàng (tỷ giá giao dịch là 15950)

Nợ TK1122: 40.000 x 15950 = 638tr

Nợ TK635: 40.000 x 50 = 2tr

    Có TK131: 640

NV10; Cán bộ hoàn tiền tạm ứng thừa vào quỹ tiền mặt.

Nợ TK111: 0,8tr

    Có TK141: 0,8tr

NV11: Bán 20.000USD từ TK ngân hàng sang tiền VNĐ (tỷ giá giao dịch 16050). Bán 20.000 USD theo phương pháp FIFO: 9.700 x 15950 + 10.300 x 15.950 = 319tr

Nợ TK1121: 20.000 x 16050 = 321tr

    Có TK1122: 319tr

    Có TK515: 2tr

    (Có TK007: 20.000USD)

NV12: Trả nợ cho người bán 220tr bằng TGNH

Nợ TK331: 220tr

    Có TK1121: 220tr

 

NV13: Chi phí trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr + trích chi phí khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

Nợ TK6411:8tr

    Có TK334: 8tr

Nợ TK6414:1tr

    Có TK214: 1tr

NV14: Chi phí trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Nợ TK6421:12tr

    Có TK334: 12tr

Nợ TK6424:4tr

   Có TK214: 4tr

 

 

 

Tài khoản lập Báo cáo kết quả kinh doanh:

 

 

 

Bảng cân đối số phát sinh:

 

STT

Mã số TK

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

Số dư cuối kỳ

 

 

Nợ

Nợ

Nợ

1

TK1111

300

 

0,8

11,3

289,5

 

2

TK1121

800

 

321

379,5

741,5

 

3

TK1122

0

 

797,5

323,785

473,715

 

4

TK131

80

 

640

640

80

 

5

TK133

0

 

20,5

20,5

0

 

6

TK141

0

 

10

10

0

 

7

TK151

0

 

200

200

0

 

8

TK156

450

 

204

550

104

 

9

TK157

0

 

550

550

0

 

10

TK211

1250

 

0

0

1250

 

11

TK221

110

 

0

0

110

 

12

TK214

 

40

0

5

 

45

13

TK311

 

100

0

0

 

100

14

TK331

 

120

220

220

 

120

15

TK333

 

40

20,5

0

 

19,5

16

TK334

 

0

0

20

 

20

17

TK411

 

2650

0

0

 

2650

18

TK421

 

40

0

54,215

 

94,215

 

Tổng số

2990

2990

2984,3

2984,3

3048,71

5

3048,715

 

 

 

Trung tâm kế toán Thiên Ưng chuyên dạy kế toán thực hành trên chứng từ thực tế và trên máy tốt nhất tại hà nội

 

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
TIN TỨC KHÁC

Bài tập kế toán giá thành sản phẩm

Bài tập kế toán máy FAST

BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CÓ ĐÁP ÁN

Bài tập kế toán thuế tổng hợp Thuế Xuất nhập khẩu , Thuế tiêu thụ đặc biệt , thuế GTGT , Thuế TNDN ... Có hướng dẫn chi tiết

Bài tập kế toán thuế tổng hợp : Thuế GTGT , Thuế TNDN , Thuế XNK

Một số bài tập kế toán thuế TNDN , GTGT , XNK có hướng dẫn chi tiết

BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN CÓ LỜI GIẢI

Bài tập định khoản các nghiệp vụ kế toán thuế

Chia sẻ 1 số bài tập kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt

Tổng hợp bài tập kế toán thuế Xuất nhập khẩu có lời giải chi tiết

Hỗ trợ trực tuyến
0963.133.042
Mr Nam: 0984.322.539
Mr Nam: 0963.133.042
Tìm chúng tôi trên facebook
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online
46
Tổng số truy cập
5214653
Phần mềm HTKK mới nhất
kế toán thiên ưng khuyến mãi học phí
Tự học làm kế toán trên Excel